N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 16 / 17
Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 16
11 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.
Luyện nhóm này
Vるようになる
Đáp án: 「ようになった」. 「Vる/Vれるようになる」 = trở nên (có thể)… Diễn tả sự thay đổi dần dần về khả năng hoặc thói quen.
毎日練習して、漢字が読めるようになった。
Sau khi luyện tập mỗi ngày, tôi đã đọc được chữ Hán.
最近、夜早く寝るようになった。
Gần đây tôi đã đi ngủ sớm vào buổi tối.
一人で買い物ができるようになった。
Tôi đã có thể tự đi mua sắm một mình.
子供が一人でトイレに行けるようになった。
Đứa trẻ đã có thể tự đi vệ sinh một mình.
Vるようにする
Đáp án: 「ようにしている」. 「Vるようにする」 = cố gắng, chú ý để làm… Diễn tả nỗ lực có ý thức nhằm tạo thói quen.
Vる/ないように言う
Đáp án: 「ように言った」. 「Vる/Vないように言う」 = dặn, bảo (ai đó) làm/đừng làm… Dùng để thuật lại lời nhờ vả, chỉ thị một cách gián tiếp.
NのようなN
Đáp án: 「のような」. 「NのようなN」 = (danh từ) giống như N. Đứng trước danh từ nên dùng dạng 「のような」.
Vないように
Đáp án: 「ように」. 「〜ように」 = để (có thể)…, để không… Dùng với động từ không chủ ý, thể khả năng hoặc thể phủ định; vế sau là hành động có chủ ý.
Vないように言う
Đáp án: 「ように言った」. 「Vる/Vないように言う」 = dặn, bảo (ai đó) làm/đừng làm… Dùng để thuật lại lời nhờ vả, chỉ thị một cách gián tiếp.
Nのように
Đáp án: 「のように」. 「(N の)ように」 = như, giống như… (bổ nghĩa cho động từ, tính từ). Khác 「のような」 là dạng bổ nghĩa cho danh từ.
子供のように遊ぶのが好きです。
Tôi thích chơi như trẻ con.
彼は鳥のように自由に生きたいと言った。
Anh ấy nói muốn sống tự do như chim.
ロボットのように働く人が増えている。
Những người làm việc như rô-bốt đang tăng lên.
プロの画家のように上手に描きたいです。
Tôi muốn vẽ giỏi như họa sĩ chuyên nghiệp.
Vるように
Đáp án: 「ように」. 「Vれるように」= để có thể… 話せるように = để có thể nói được.
Vるように言う
Đáp án: 「ように言った」. 「Vる/Vないように言う」 = dặn, bảo (ai đó) làm/đừng làm… Dùng để thuật lại lời nhờ vả, chỉ thị một cách gián tiếp.
Vないようにする
Đáp án: 「ようにしている」. 「Vる/Vないようにしている」 = đang cố gắng duy trì thói quen làm/không làm… (nỗ lực có ý thức, lặp lại đều đặn).
Vないように言われる
Đáp án: 「ように言われた」. 「Vる/Vないように言われる」 = bị/được (ai đó) dặn là phải/đừng… Đây là thể bị động của 「〜ように言う」.