N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 11 / 17

Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 11

8 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.

Luyện nhóm này

Vるたびに

Đáp án: 「たびに」. 「Vる/Nの + たびに」 = mỗi lần… là lại…

  • この写真を見るたびに、子供の頃を思い出す。

    Mỗi lần nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.

  • 会うたびに、彼女はきれいになる。

    Mỗi lần gặp, cô ấy lại càng xinh đẹp hơn.

  • 電車に乗るたびに、切符を買う。

    Mỗi lần đi tàu, tôi lại mua vé.

  • 彼と話すたびに、けんかになる。

    Mỗi lần nói chuyện với anh ấy là lại cãi nhau.

Vないうちに

Đáp án: 「うちに」. 「〜うちに」 = trong lúc còn…, trước khi… (làm trước khi trạng thái thay đổi).

  • 忘れないうちに、メモしておこう。

    Ghi lại trước khi quên nào.

  • 暗くならないうちに、帰りましょう。

    Về nhà trước khi trời tối nào.

  • 雨が降らないうちに、洗濯しよう。

    Giặt đồ trong lúc trời chưa mưa nào.

Vている間に

Đáp án: 「間に」. 「〜間に」 = trong khoảng thời gian… (một việc xảy ra tại một thời điểm trong khoảng đó).

  • 母が買い物に行っている間に、部屋を掃除した。

    Trong lúc mẹ đi mua sắm, tôi đã dọn phòng.

Vて以来

Đáp án: 「以来」. 「Vて以来」 = kể từ khi… (trạng thái kéo dài từ đó đến nay).

  • 日本に来て以来、日本語を勉強しています。

    Kể từ khi đến Nhật, tôi vẫn đang học tiếng Nhật.

  • 卒業して以来、一度も会っていない。

    Kể từ khi tốt nghiệp, chưa gặp nhau lần nào.

  • 結婚して以来、ずっと幸せです。

    Kể từ khi kết hôn, tôi luôn hạnh phúc.

  • あの事故があって以来、車の運転が怖くなった。

    Kể từ khi vụ tai nạn đó xảy ra, tôi sợ lái xe.

イ形うちに

Đáp án: 「うちに」. 「〜うちに」 = trong lúc còn…, trước khi… (làm trước khi trạng thái thay đổi).

  • 若いうちに、いろいろなことに挑戦しなさい。

    Hãy thử thách nhiều điều khi còn trẻ.

  • 熱いうちに、食べてください。

    Hãy ăn khi còn nóng.

Vている間は

Đáp án: 「間」. 「〜間は」= suốt trong lúc… Lệnh cấm kéo dài cả khoảng thời gian dùng 間は (間に là một thời điểm trong khoảng đó).

  • 先生が説明している間は、質問してはいけません。

    Trong lúc thầy đang giải thích thì không được hỏi.

Nの間に

Đáp án: 「間に」. 「〜間に」 = trong khoảng thời gian… (một việc xảy ra tại một thời điểm trong khoảng đó).

  • 夏休みの間に、アルバイトをした。

    Trong kỳ nghỉ hè, tôi đã làm thêm.

  • 会議の間に、電話が鳴った。

    Trong lúc họp, điện thoại reo.

  • 授業の間に、寝てしまった。

    Trong giờ học, tôi đã ngủ mất.

  • 5分の間に、問題を解いてください。

    Hãy giải bài toán trong vòng 5 phút.

ナ形なうちに

Đáp án: 「うちに」. 「〜うちに」 = trong lúc còn…, trước khi… (làm trước khi trạng thái thay đổi).

  • 元気なうちに、旅行に行きたい。

    Tôi muốn đi du lịch khi còn khỏe.