Vるたびに
Đáp án: 「たびに」. 「Vる/Nの + たびに」 = mỗi lần… là lại…
この写真を見るたびに、子供の頃を思い出す。
Mỗi lần nhìn bức ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu.
会うたびに、彼女はきれいになる。
Mỗi lần gặp, cô ấy lại càng xinh đẹp hơn.
電車に乗るたびに、切符を買う。
Mỗi lần đi tàu, tôi lại mua vé.
彼と話すたびに、けんかになる。
Mỗi lần nói chuyện với anh ấy là lại cãi nhau.