Chọn あっての vì mẫu ~あっての diễn đạt chỉ có được là nhờ. Trong câu này cần ý nghĩa của mẫu trong câu, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Thành công này có được là nhờ sự hợp tác của mọi người.
この成功は皆さんの協力あってのものです。
Thành công này có được là nhờ sự hợp tác của mọi người.
~であれ
Chọn であれ vì mẫu ~であれ diễn đạt dù... thế nào cũng. Trong câu này cần điều kiện/giả định dẫn tới vế sau, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Dù là trẻ con thì cũng nên dạy lễ nghĩa.
子供であれ、礼儀は教えるべきだ。
Dù là trẻ con thì cũng nên dạy lễ nghĩa.
~ものの
Chọn ものの vì mẫu ~ものの diễn đạt mặc dù... nhưng. Trong câu này cần nhượng bộ/tương phản giữa hai vế, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Mặc dù biết nhưng anh ấy giả vờ không biết.
彼は知っているものの、知らないふりをしている。
Mặc dù biết nhưng anh ấy giả vờ không biết.
~でありながら
Chọn でありながら vì mẫu ~でありながら diễn đạt mặc dù là... nhưng. Trong câu này cần nhượng bộ/tương phản giữa hai vế, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Dù giàu có nhưng anh ấy không quyên góp.
彼は金持ちでありながら、寄付をしない。
Dù giàu có nhưng anh ấy không quyên góp.
彼は金持ちでありながら、寄付しない。
Dù giàu có nhưng anh ấy không quyên góp.
彼は医者でありながら、患者を見捨てた。
Dù là bác sĩ nhưng anh ấy đã bỏ rơi bệnh nhân.
~にあたっては
Chọn にあたっては vì mẫu ~にあたっては diễn đạt khi/vào lúc. Trong câu này cần nhượng bộ/tương phản giữa hai vế, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Khi bắt tay vào thực hiện kế hoạch này thì nên xác nhận lại rủi ro.
この計画を実行に移すにあたっては、リスクを再確認すべきだ。
Khi bắt tay vào thực hiện kế hoạch này thì nên xác nhận lại rủi ro.
~ない限り
Chọn 限り vì mẫu ~ない限り diễn đạt trừ khi/nếu không... thì. Trong câu này cần điều kiện/giả định dẫn tới vế sau, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Nếu không uống thuốc này thì sẽ hối hận.
この薬は飲まない限り、後悔するだろう。
Nếu không uống thuốc này thì sẽ hối hận.
~だけ~ても
Chọn だけ飲んでも vì mẫu ~だけ~ても diễn đạt bất chấp / mặc dù. Trong câu này cần nhượng bộ/tương phản giữa hai vế, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Dù có uống thuốc này bao nhiêu thì hiệu quả cũng không xuất hiện.
この薬は飲むだけ飲んでも、効果が現れない。
Dù có uống thuốc này bao nhiêu thì hiệu quả cũng không xuất hiện.
この薬は飲むだけ飲んでも、痛みは和らがない。
Dù có uống thuốc này bao nhiêu thì cơn đau cũng không dịu đi.
~に足る
Chọn に足る vì mẫu ~に足る diễn đạt đáng/đủ để. Trong câu này cần đánh giá mức độ đáng/đủ để làm gì đó, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Đây là tác phẩm đáng để đọc.
この本は読むに足る価値がある作品だ。
Đây là tác phẩm đáng để đọc.
~でありながらも
Chọn でありながらも vì mẫu ~でありながらも diễn đạt dù là... nhưng vẫn. Trong câu này cần nhượng bộ/tương phản giữa hai vế, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Dù là giám đốc nhưng anh ấy nhớ tên tất cả nhân viên.
彼は社長でありながらも、社員の名前を全員覚えている。
Dù là giám đốc nhưng anh ấy nhớ tên tất cả nhân viên.
~ば~ほど
Chọn ほど vì mẫu ~ば~ほど diễn đạt càng... càng. Trong câu này cần ý nghĩa của mẫu trong câu, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Vấn đề này càng nghĩ càng hiểu sâu.
この問題は考えれば考えるほど理解が深まる。
Vấn đề này càng nghĩ càng hiểu sâu.
~をよそに
Chọn をよそに vì mẫu ~をよそに diễn đạt một khi đã... thì. Trong câu này cần điều kiện/giả định dẫn tới vế sau, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Bất chấp sự phản đối của gia đình, anh quyết định di cư ra nước ngoài.
家族の反対をよそに、彼は海外移住を決意した。
Bất chấp sự phản đối của gia đình, anh quyết định di cư ra nước ngoài.
~んばかりに
Chọn んばかり vì mẫu ~んばかりに diễn đạt vẻ như sắp sửa... / gần như là... (chưa làm nhưng trông như sắp làm). Trong câu này cần điều kiện/giả định dẫn tới vế sau, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Cô ấy khóc như thể sắp sụp đổ vì nỗi buồn.
彼女は悲しみに崩れ落ちんばかりほど泣いていた。
Cô ấy khóc như thể sắp sụp đổ vì nỗi buồn.
~極まりない
Chọn 極まりない vì mẫu ~極まりない diễn đạt mức độ cực kỳ, vô cùng (thường mang nghĩa xấu, rất trang trọng). Trong câu này cần sắc thái phủ định hoặc tiêu cực, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Phát ngôn đó bị chỉ trích là cực kỳ phân biệt đối xử.
その発言は差別的極まりないと批判を受けた。
Phát ngôn đó bị chỉ trích là cực kỳ phân biệt đối xử.
~手前
Chọn 手前 vì mẫu ~手前 diễn đạt bởi vì / do. Trong câu này cần nêu phạm vi hoặc ví dụ cực hạn, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Vì đã nói lớn tiếng, tôi không thể thất bại.
大口を叩いた手前、失敗するわけにはいかない。
Vì đã nói lớn tiếng, tôi không thể thất bại.
~しかるべき
Chọn しかるべき vì mẫu ~しかるべき diễn đạt nếu xét theo / với. Trong câu này cần ý nghĩa của mẫu trong câu, nên câu hoàn chỉnh có nghĩa: Mong rằng các chính sách thích hợp sẽ được áp dụng cho các vấn đề xã hội.
社会問題に対してしかるべき政策が取られることが望まれる。
Mong rằng các chính sách thích hợp sẽ được áp dụng cho các vấn đề xã hội.