44

Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 44 / 50

に · đi đến đâu

に · đến một nơi

Sau địa điểm, に nghĩa là "đến": がっこう に いきます = Tôi đi đến trường. へ (đọc là "e") cũng dùng được như vậy. Các từ như きょう, あした không cần trợ từ.

  • がっこう に いきますgakkou ni ikimasuTôi đi đến trường.

Từ để tập đọc

  • いきますikimasuđi
  • きますkimasuđến
  • かえりますkaerimasuvề nhà, trở về
  • あしたashitangày mai
  • にほんnihonNhật Bản

Câu mẫu

  • がっこう に いきますgakkou ni ikimasuTôi đi đến trường.
  • あした にほん に いきますashita nihon ni ikimasuNgày mai tôi đi Nhật Bản.
  • いえ に かえりますie ni kaerimasuTôi về nhà.
  • たなかさん は あした きますtanaka-san wa ashita kimasuNgày mai anh Tanaka đến.
  • きょう がっこう へ いきますkyou gakkou e ikimasuHôm nay tôi đi đến trường.
  • レストラン に いきます かresutoran ni ikimasu kaMình đi nhà hàng không?