Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 45 / 50
で · làm việc ở đâu
で · tại một nơi
Sau địa điểm, で cho biết hành động xảy ra ở đâu: いえ で たべます = Tôi ăn ở nhà. Đi ĐẾN một nơi dùng に; làm gì TẠI một nơi dùng で.
- スーパー に いきます · スーパー で かいますsuupaa ni ikimasu · suupaa de kaimasuđi đến siêu thị · mua ở siêu thị
Từ để tập đọc
- ここkokoở đây
- どこdokoở đâu
- べんきょうしますbenkyou shimasuhọc
- かいますkaimasumua
- スーパーsuupaasiêu thị
Câu mẫu
- いえ で たべますie de tabemasuTôi ăn ở nhà.
- スーパー で パン を かいますsuupaa de pan o kaimasuTôi mua bánh mì ở siêu thị.
- がっこう で にほんご を べんきょうしますgakkou de nihongo o benkyou shimasuTôi học tiếng Nhật ở trường.
- どこ で たべます かdoko de tabemasu kaBạn ăn ở đâu?
- ここ で テレビ を みますkoko de terebi o mimasuTôi xem ti vi ở đây.
- スーパー に いきますsuupaa ni ikimasuTôi đi đến siêu thị.