N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 4 / 17

Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 4

9 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.

Luyện nhóm này

Vたまま

Đáp án: 「まま」. 「Vたまま / Nのまま / このまま」 = giữ nguyên trạng thái…, cứ để nguyên…

  • めがねをかけたまま寝てしまった。

    Tôi đã ngủ quên mà vẫn đeo kính.

  • 靴を履いたまま家に入らないで。

    Đừng vào nhà khi còn mang giày.

~っぱなし

Đáp án: 「っぱなし」. 「Vます + っぱなし」 = để nguyên…, cứ để mãi… (bỏ mặc trạng thái đó, thường mang ý phê phán).

  • 窓を開けっぱなしで出かけた。

    Tôi ra ngoài để cửa sổ mở toang.

  • エアコンをつけっぱなしで寝て、風邪をひいた。

    Tôi ngủ để điều hòa bật suốt nên bị cảm.

  • 水を出しっぱなしにしてはいけません。

    Không được để nước chảy mãi.

  • 借りっぱなしで返していない。

    Mượn rồi để đó chưa trả.

~たきり

Đáp án: 「きり」. 「Vたきり」 = từ khi… rồi không… nữa. 「Nきり」 = chỉ có…

  • 彼とは3年前会ったきりだ。

    Gặp anh ấy 3 năm trước rồi từ đó không gặp nữa.

  • テレビを見たきり宿題をしていない。

    Đã xem TV rồi thì không làm bài tập.

~ずくめ

Đáp án: 「ずくめ」. 「Nずくめ」 = toàn là…, đầy những… (tốt hoặc xấu: いいことずくめ, 黒ずくめ).

  • 今日はいいことずくめだった。

    Hôm nay toàn là chuyện tốt.

  • 黒ずくめの服を着ている。

    Cô ấy mặc toàn đồ đen.

  • 間違いずくめのレポートを出した。

    Tôi đã nộp báo cáo đầy lỗi sai.

  • 規則ずくめの学校はつまらない。

    Trường toàn quy tắc thì chán.

~まま

Đáp án: 「まま」. 「Vたまま / Nのまま / このまま」 = giữ nguyên trạng thái…, cứ để nguyên…

  • 立ったまま話しましょう。

    Hãy nói chuyện trong lúc đứng nhé.

Nきり

Đáp án: 「きり」. 「Vたきり」 = từ khi… rồi không… nữa. 「Nきり」 = chỉ có…

  • 二人きりで部屋にいた。

    Chỉ có hai người trong phòng.

  • 1回きりで、もう会っていない。

    Chỉ gặp 1 lần rồi không gặp nữa.

  • 朝ご飯を食べたきり、何も食べていない。

    Từ sau bữa sáng đến giờ tôi chưa ăn gì.

  • 彼は一人きりで暮らしている。

    Anh ấy sống chỉ một mình.

このまま

Đáp án: 「まま」. 「Vたまま / Nのまま / このまま」 = giữ nguyên trạng thái…, cứ để nguyên…

  • このままで外に出るのは恥ずかしい。

    Ra ngoài trong bộ dạng này thì xấu hổ.

Nのまま

Đáp án: 「まま」. 「Vたまま / Nのまま / このまま」 = giữ nguyên trạng thái…, cứ để nguyên…

  • 生のまま食べるとお腹を壊しますよ。

    Ăn sống như vậy sẽ đau bụng đấy.

Aいまま

Đáp án: 「まま」. 「Vたまま / Nのまま / このまま」 = giữ nguyên trạng thái…, cứ để nguyên…

  • 冷たいまま飲んだほうがいい。

    Nên uống khi còn lạnh.