N3 Sổ tay ngữ pháp · nhóm 3 / 17

Ngữ pháp JLPT N3, nhóm 3

9 mẫu ngữ pháp, mỗi mẫu có ý nghĩa và câu ví dụ.

Luyện nhóm này

~っぽい

Đáp án: 「っぽい」. 「〜っぽい」 = có vẻ…, hay… Diễn tả tính chất giống như, hoặc khuynh hướng hay xảy ra (忘れっぽい = hay quên, 子供っぽい = trẻ con).

  • あの子は忘れっぽい。

    Đứa trẻ đó hay quên.

  • 彼女は怒りっぽい。

    Cô ấy hay nổi giận.

  • あの人は大人なのに、子供っぽいことをする。

    Dù là người lớn mà làm chuyện trẻ con.

  • この服は安っぽく見える。

    Bộ quần áo này trông rẻ tiền.

~がち

Đáp án: 「がち」. 「Vます/N + がち」 = hay…, dễ… Khuynh hướng dễ rơi vào trạng thái không tốt.

  • 最近、風邪をひきがちだ。

    Gần đây tôi hay bị cảm.

  • 彼は遅刻しがちだ。

    Anh ấy hay đi trễ.

  • 雪が降ると、電車は遅れがちだ。

    Khi tuyết rơi, tàu hay trễ.

  • 一人暮らしは病気になりがちだ。

    Sống một mình thì dễ bị bệnh.

~げ

Đáp án: 「げな」. 「Aい(bỏ い)/Aな + げ」 = trông có vẻ… Diễn tả vẻ bề ngoài, cảm xúc lộ ra (悲しげ, 得意げ).

  • 彼は悲しげな顔をしていた。

    Anh ấy có vẻ mặt buồn.

  • 彼女は自信ありげに話した。

    Cô ấy nói với vẻ tự tin.

  • 彼は意味ありげなことを言った。

    Anh ấy nói điều gì đó có vẻ ẩn ý.

~気味

Đáp án: 「気味」. 「N/Vます + 気味」 = hơi…, có dấu hiệu… (thường là trạng thái không tốt: 風邪気味, 疲れ気味).

  • 少し疲れ気味です。

    Tôi hơi mệt.

  • 最近太り気味で、ズボンがきつい。

    Dạo này hơi mập nên quần bị chật.

  • 寝不足気味で運転するのは危ない。

    Lái xe khi hơi thiếu ngủ thì nguy hiểm.

Nっぽい

Đáp án: 「っぽい」. 「水っぽい」= loãng, nhạt như nước (dùng cho đồ ăn, thức uống).

  • このスープは水っぽい。

    Món súp này loãng quá.

  • この色は子供っぽい。

    Màu này trẻ con.

  • この料理は油っぽい。

    Món này nhiều dầu.

N気味

Đáp án: 「気味」. 「N/Vます + 気味」 = hơi…, có dấu hiệu… (thường là trạng thái không tốt: 風邪気味, 疲れ気味).

  • かぜ気味で頭が痛い。

    Tôi hơi cảm nên đau đầu.

~げに

Đáp án: 「げ」. 「Aい(bỏ い)/Aな + げ」 = trông có vẻ… Diễn tả vẻ bề ngoài, cảm xúc lộ ra (悲しげ, 得意げ).

  • 恥ずかしげに下を向いた。

    Cô ấy cúi xuống với vẻ ngượng ngùng.

  • 彼は不満げに言った。

    Anh ấy nói với vẻ bất mãn.

~げな

Đáp án: 「げ」. 「Aい(bỏ い)/Aな + げ」 = trông có vẻ… Diễn tả vẻ bề ngoài, cảm xúc lộ ra (悲しげ, 得意げ).

  • 得意げな顔をするな。

    Đừng làm vẻ mặt đắc ý như thế.

~気味だから

Đáp án: 「気味」. 「N/Vます + 気味」 = hơi…, có dấu hiệu… (thường là trạng thái không tốt: 風邪気味, 疲れ気味).

  • 風邪気味だから、早く寝ます。

    Vì hơi cảm nên tôi sẽ ngủ sớm.