41

Câu đầu tiên Chương 4 · Những câu đầu tiên · Bài 41 / 50

の · của tôi, của bạn

の nối hai danh từ

の giống "của" nhưng đứng ngược: わたし の かばん = cái cặp của tôi. Nó còn chỉ loại: にほんご の ほん = sách tiếng Nhật. Người sở hữu luôn đứng trước.

  • わたし の かばんwatashi no kabancái cặp của tôi

Từ để tập đọc

  • かばんkabancái cặp, túi xách
  • なまえnamaetên
  • にほんごnihongotiếng Nhật
  • それsorecái đó
  • なんnancái gì

Câu mẫu

  • これ は わたし の かばん ですkore wa watashi no kaban desuĐây là cái cặp của tôi.
  • わたし の なまえ は アン ですwatashi no namae wa an desuTên tôi là An.
  • それ は にほんご の ほん ですsore wa nihongo no hon desuĐó là sách tiếng Nhật.
  • あなた の なまえ は なん です かanata no namae wa nan desu kaTên bạn là gì?
  • たなかさん は わたし の ともだち ですtanaka-san wa watashi no tomodachi desuAnh Tanaka là bạn của tôi.