Từ mới Chương 3 · Âm biến đổi · Bài 37 / 50
っ nhỏ và trường âm
っ nhỏ là một nhịp ngắt
っ nhỏ không đọc là "tsu". Nó là một nhịp ngắt ngắn: giữ phụ âm sau thêm một nhịp. きて kite (hãy đến) → きって kitte (con tem).
- きて · きってkite · kittehãy đến · con tem
Trường âm
Một số nguyên âm kéo dài hai nhịp. Trong hiragana, viết thêm một nguyên âm: おばさん (cô, dì) và おばあさん (bà). えい và おう đọc là ee và oo: せんせい, とうきょう.
- おばさん · おばあさんobasan · obaasancô · bà
Từ để tập đọc
- きってkittecon tem
- がっこうgakkoutrường học
- ざっしzasshitạp chí
- おばあさんobaasanbà
- おじいさんojiisanông
- せんせいsenseigiáo viên
- ちょっとchottomột chút