N2
Upper-intermediate
JLPT N2 — free course
Japanese for work and study: news-style vocabulary, giving opinions, and the grammar of written Japanese.
- 49 lessons
- 2,000 words
- 489 kanji
- 422 grammar questions
- 30 mock tests
Your learning path
Follow the path one coin at a time — about 10–15 minutes a lesson. Finished lessons turn gold.
1Unit 1Lessons 1–10
- 1Start人生・人間44 words
- 2Startコミュニケーション・品物43 words
- 3Start金銭・経済41 words
- 4Start形容詞・評価38 words
- 5Start感情・行動44 words
- 6Start自然・環境43 words
- 7Start旅行・交通44 words
- 8Start健康・体45 words
- 9Start教育・学習42 words
- 10Start仕事・社会41 words
2Unit 2Lessons 11–20
- 11Start食事・料理41 words
- 12Start住まい・日常生活43 words
- 13Start時間・季節42 words
- 14Start趣味・娯楽40 words
- 15Start感情・性格39 words
- 16Start人間関係・コミュニケーション38 words
- 17Start都市・場所38 words
- 18Startテクノロジー・メディア41 words
- 19Start政治・歴史43 words
- 20Start抽象概念・総合41 words
3Unit 3Lessons 21–30
- 21Start意志・態度40 words
- 22Start思考・判断40 words
- 23Start変化・推移40 words
- 24Start程度・数量40 words
- 25Start時期・順序40 words
- 26Start動作・移動40 words
- 27Start言語・表現40 words
- 28Start仕事・組織40 words
- 29Start商売・取引40 words
- 30Start法律・規則40 words
4Unit 4Lessons 31–40
- 31Start社会・制度40 words
- 32Start感覚・知覚40 words
- 33Start性質・構成40 words
- 34Start自然・防災40 words
- 35Start生物・農林40 words
- 36Start建物・設備40 words
- 37Start交通・輸送40 words
- 38Start学問・研究40 words
- 39Start芸術・文化40 words
- 40Start健康・医療40 words
5Unit 5Lessons 41–49
Grammar practice
Mock tests
Language knowledge and reading, timed like the real exam and scored by section.
- N2 mock test 1
- N2 mock test 2
- N2 mock test 3
- N2 mock test 4
- N2 mock test 5
- N2 mock test 6
- N2 mock test 7
- N2 mock test 8
- N2 mock test 9
- N2 mock test 10
- N2 mock test 11
- N2 mock test 12
- N2 mock test 13
- N2 mock test 14
- N2 mock test 15
- N2 mock test 16
- N2 mock test 17
- N2 mock test 18
- N2 mock test 19
- N2 mock test 20
- N2 mock test 21
- N2 mock test 22
- N2 mock test 23
- N2 mock test 24
- N2 mock test 25
- N2 mock test 26
- N2 mock test 27
- N2 mock test 28
- N2 mock test 29
- N2 mock test 30
Kanji in JLPT N2
489 kanji first met at this level, with their Hán Việt. Tap one to see its words.
- 戚thích
- 婦phụ
- 双song
- 迷mê
- 他tha
- 命mệnh
- 才tài
- 遺di
- 共cộng
- 攻công
- 装trang
- 孤cô
- 涯nhai
- 養dưỡng
- 継kế
- 柄bính
- 遜tốn
- 志chí
- 簿bộ
- 針châm
- 湯thang
- 斜tà
- 娯ngu
- 歓hoan
- 程trình
- 序tự
- 臨lâm
- 掲yết
- 示thị
- 承thừa
- 認nhận
- 梱côn
- 償thường
- 毒độc
- 惜tích
- 補bổ
- 債trái
- 税thuế
- 憎tằng
- 緩hoãn
- 鈍độn
- 鋭nhuệ
- 荒hoang
- 固cố
- 剰thặng
- 穏ổn
- 曖ái
- 昧muội
- 柔nhu
- 慎thận
- 鮮tiên
- 豊phong
- 卑ti
- 劣liệt
- 執chấp
- 拗ảo
- 淡đạm
- 勘khám
- 雰phân
- 囲vi
- 魅mị
- 激kích
- 勢thế
- 災tai
- 遭tao
- 憤phẫn
- 慨khái
- 羨tiện
- 懸huyền
- 焦tiêu
- 恨hận
- 惑hoặc
- 揺dao
- 葛cát
- 藤đằng
- 揚dương
- 廃phế
- 棄khí
- 豪hào
- 洪hồng
- 噴phún
- 昆côn
- 漠mạc
- 湾loan
- 陸lục
- 干can
- 潮triều
- 侵xâm
- 層tầng
- 鉱khoáng
- 枯khô
- 渇khát
- 酸toan
- 炭thán
- 排bài
- 削tước
- 種chủng
- 壌nhưỡng
- 破phá
- 跡tích
- 延diên
- 横hoành
- 限hạn
- 途đồ
- 預dự
- 審thẩm
- 査tra
- 搭tháp
- 免miễn
- 症chứng
- 状trạng
- 痢lị
- 吐thổ
- 処xử
- 脈mạch
- 圧áp
- 防phòng
- 栄vinh
- 疫dịch
- 抗kháng
- 潜tiềm
- 伏phục
- 慢mạn
- 併tính
- 副phó
- 麻ma
- 捻niễn
- 挫tỏa
- 偏thiên
- 模mô
- 推suy
- 薦tiến
- 献hiến
- 宣tuyên
- 与dữ
- 異dị
- 醤tương
- 器khí
- 旬tuần
- 盛thịnh
- 添thiêm
- 繊tiêm
- 維duy
- 酵hiệu
- 蒸chưng
- 漬tẩm
- 脂chi
- 懐hoài
- 精tinh
- 敷phu
- 耐nại
- 側trắc
- 漏lậu
- 露lộ
- 仮giả
- 晦hối
- 旦đán
- 猶do
- 繰thao
- 翌dực
- 繁phồn
- 閑nhàn
- 没một
- 暦lịch
- 即tức
- 頃khoảnh
- 暫tạm
- 俳bài
- 監giám
- 督đốc
- 陶đào
- 鑑giám
- 編biên
- 唱xướng
- 脚cước
- 華hoa
- 武vũ
- 将tướng
- 棋kỳ
- 碁kỳ
- 句cú
- 栽tài
- 型hình
- 腕oản
- 披phi
- 派phái
- 虚hư
- 傲ngạo
- 誠thành
- 根căn
- 忍nhẫn
- 羞tu
- 罪tội
- 戸hộ
- 嘆thán
- 依y
- 鬱uất
- 几kỷ
- 潔khiết
- 暴bạo
- 裁tài
- 疎sơ
- 縛phọc
- 摩ma
- 擦sát
- 慮lự
- 軋loát
- 轢lịch
- 恩ân
- 馴thuần
- 兼kiêm
- 街nhai
- 署thự
- 郊giao
- 盤bàn
- 墟khư
- 移di
- 区khu
- 整chỉnh
- 更canh
- 撃kích
- 憲hiến
- 票phiếu
- 党đảng
- 臣thần
- 策sách
- 際tế
- 軍quân
- 隊đội
- 核hạch
- 犯phạm
- 皇hoàng
- 帝đế
- 王vương
- 条điều
- 劾hặc
- 比tỉ
- 較giảo
- 件kiện
- 矛mâu
- 盾thuẫn
- 拠cứ
- 抽trừu
- 象tượng
- 総tổng
- 括quát
- 俯phủ
- 瞰khám
- 繹dịch
- 悟ngộ
- 姿tư
- 胆đảm
- 衝xung
- 抵để
- 妥thỏa
- 励lệ
- 諦đế
- 貫quán
- 良lương
- 従tùng
- 徹triệt
- 底để
- 把bả
- 握ác
- 憶ức
- 疑nghi
- 誤ngộ
- 錯thác
- 洞động
- 善thiện
- 拡khoách
- 縮súc
- 崩băng
- 及cập
- 浸tẩm
- 透thấu
- 裂liệt
- 逆nghịch
- 旧cựu
- 端đoan
- 均quân
- 額ngạch
- 膨bành
- 莫mạc
- 微vi
- 幅phúc
- 余dư
- 頻tần
- 瞬thuấn
- 永vĩnh
- 久cửu
- 至chí
- 随tùy
- 尾vĩ
- 冒mạo
- 辿chiên
- 巡tuần
- 避tị
- 追truy
- 沈trầm
- 浮phù
- 漂phiêu
- 挟hiệp
- 抱bão
- 撤triệt
- 往vãng
- 片phiến
- 彙vựng
- 略lược
- 熟thục
- 喩dụ
- 皮bì
- 冗nhũng
- 遣khiển
- 粋túy
- 稿cảo
- 幕mạc
- 描miêu
- 摘trích
- 織chức
- 肩kiên
- 稟bẩm
- 稼giá
- 担đảm
- 厚hậu
- 酬thù
- 卸tá
- 潤nhuận
- 蓄súc
- 促xúc
- 令lệnh
- 例lệ
- 容dung
- 逮đãi
- 捕bộ
- 訴tố
- 訟tụng
- 刑hình
- 罰phạt
- 懲trừng
- 施thi
- 遵tuân
- 視thị
- 述thuật
- 廷đình
- 賠bồi
- 児nhi
- 童đồng
- 財tài
- 慈từ
- 秩trật
- 範phạm
- 聴thính
- 嗅khứu
- 眺thiếu
- 臭xú
- 舌thiệt
- 肌cơ
- 汗hãn
- 拍phách
- 鼓cổ
- 属thuộc
- 形hình
- 類loại
- 典điển
- 礎sở
- 互hỗ
- 該cai
- 適thích
- 巻quyển
- 猛mãnh
- 酷khốc
- 氾phiếm
- 濫lạm
- 鎮trấn
- 濁trọc
- 罹ly
- 農nông
- 漁ngư
- 畜súc
- 培bồi
- 穫hoạch
- 耕canh
- 苗miêu
- 肥phì
- 飼tự
- 殖thực
- 惧cụ
- 哺bộ
- 爬ba
- 菌khuẩn
- 胞bào
- 敵địch
- 鎖tỏa
- 群quần
- 巣sào
- 樹thụ
- 枝chi
- 粉phấn
- 柱trụ
- 梁lương
- 壁bích
- 塀
- 倉thương
- 舗phô
- 照chiếu
- 貨hóa
- 迂vu
- 岐kỳ
- 掌chưởng
- 釈thích
- 旨chỉ
- 籍tịch
- 導đạo
- 巨cự
- 匠tượng
- 傑kiệt
- 旋toàn
- 譜phổ
- 伴bạn
- 彫điêu
- 彩thái
- 謡dao
- 患hoạn
- 錠đính
- 剤tễ
- 滴trích
- 棟đống
- 膚phu
- 妊nhâm
- 娠thần
- 里lý
- 扶phù
- 既ký
- 宴yến
- 赴phó
- 姑cô
- 嫁giá
- 婿tế
- 墓mộ
- 斉tề
- 妨phương
- 賄hối
- 偽ngụy
- 欺khi
- 遮già
- 隔cách
- 扱cấp
- 委ủy
- 託thác
- 慕mộ
- 憧đồng
- 恵huệ
- 遂toại
- 覆phúc
- 尽tận
- 迫bách
- 甚thậm
- 乏phạp
- 紛phân
- 賢hiền
- 巧xảo
- 妙diệu
- 顕hiển
- 些ta
- 厄ách
- 陰âm
- 購cấu
- 匿nặc
- 炎viêm
- 訂đính
- 閲duyệt
- 肖tiếu
- 儀nghi
- 第đệ
- 閥phiệt
- 蔑miệt
- 侮vũ
- 辱nhục
- 慰úy
- 詫sá
- 偶ngẫu
- 択trạch
- 肢chi
- 頂đỉnh
- 尺xích
- 各các
- 般ban
- 隙khích